tô vẽ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tô vẽ (Động từ)

Hành động tô và vẽ; thường được dùng để chỉ việc bịa đặt, thêm thắt để làm cho cái gì đó trông hay hơn hoặc tốt đẹp hơn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cuộc sống (...) quê Xoá đẹp một vẻ đẹp nguyên chất, không tô vẽ, không cường điệu.""
  • 2."Anh ta thường tô vẽ sự thật để khiến câu chuyện trở nên hấp dẫn hơn."
  • 3."Cô ấy không thích tô vẽ mà luôn nói sự thật một cách thẳng thắn."

Lưu ý khi sử dụng "tô vẽ"

Lưu ý về động từ

"tô vẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tô vẽ"

tô vẽ là động từ trong tiếng Việt. Hành động tô và vẽ; thường được dùng để chỉ việc bịa đặt, thêm thắt để làm cho cái gì đó trông hay hơn hoặc tốt đẹp hơn. Ví dụ: ""Cuộc sống (...) quê Xoá đẹp một vẻ đẹp nguyên chất, không tô vẽ, không cường điệu.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này