tô điểm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tô điểm (Động từ)

Làm cho có thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Tô điểm mặt mày."
  • 2."Tiếng hát tô điểm cuộc đời."
  • 3."Những bông hoa tô điểm cho khu vườn thêm sinh động."
  • 4."Nghệ sĩ tô điểm bức tranh bằng những màu sắc rực rỡ."

Lưu ý khi sử dụng "tô điểm"

Lưu ý về động từ

"tô điểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tô điểm"

tô điểm là động từ trong tiếng Việt. Làm cho có thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn. Ví dụ: "Tô điểm mặt mày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này