tô son điểm phấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tô son điểm phấn (Động từ)

Hành động trang điểm bằng cách sử dụng mỹ phẩm như son môi, phấn phủ để làm đẹp hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay cô ấy muốn tô son điểm phấn trước khi đi dự tiệc."
  • 2."Chị em thường mất nhiều thời gian để tô son điểm phấn mỗi khi ra ngoài."
  • 3."Tô son điểm phấn giúp tôi tự tin hơn khi gặp gỡ mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "tô son điểm phấn"

Lưu ý về động từ

"tô son điểm phấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tô son điểm phấn"

tô son điểm phấn là động từ trong tiếng Việt. Hành động trang điểm bằng cách sử dụng mỹ phẩm như son môi, phấn phủ để làm đẹp hơn. Ví dụ: "Hôm nay cô ấy muốn tô son điểm phấn trước khi đi dự tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này