tôi

Danh từĐộng từĐại từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tôi (Danh từ)

Người phục vụ cho vua, có mối quan hệ trực tiếp với vua.

Ví dụ (2)
  • 1."Người tôi trung."
  • 2."Quan hệ giữa vua và tôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: tôi (Động từ)

Cho vôi sống vào nước để hoà tan.

Ví dụ (1)
  • 1."Tôi vôi để chuẩn bị cho công việc xây dựng."
3
Đại từ

Nghĩa 3: tôi (Đại từ)

Từ dùng để tự xưng khi giao tiếp với người ngang hàng hoặc khi không cần thể hiện cảm xúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Việc của tôi cứ để tôi làm."
  • 2."Quê hương tôi."
  • 3.""Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!""
  • 4."Tôi sẽ đi đến buổi họp vào chiều nay."

Lưu ý khi sử dụng "tôi"

Lưu ý về động từ

"tôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tôi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tôi"

tôi là danh từ, động từ, đại từ trong tiếng Việt. Người phục vụ cho vua, có mối quan hệ trực tiếp với vua. Ví dụ: "Người tôi trung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này