tổ tôm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổ tôm (Danh từ)

Trò chơi sử dụng bộ bài có một trăm hai mươi quân, thường cho năm người tham gia.

Ví dụ (2)
  • 1."Chơi tổ tôm là một hoạt động giải trí phổ biến ở miền Bắc."
  • 2."Đánh tổ tôm cùng bạn bè vào dịp Tết thật thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "tổ tôm"

Lưu ý về danh từ

"tổ tôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổ tôm"

tổ tôm là danh từ trong tiếng Việt. Trò chơi sử dụng bộ bài có một trăm hai mươi quân, thường cho năm người tham gia. Ví dụ: "Chơi tổ tôm là một hoạt động giải trí phổ biến ở miền Bắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này