tinh đời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tinh đời (Tính từ)

Rất tinh tường trong việc nhận xét và đánh giá con người, sự việc trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Một con người tinh đời."
  • 2.""Khen cho con mắt tinh đời, Anh hùng đoán giữa trần ai mới già!""
  • 3."Chị ấy luôn có cái nhìn tinh đời về các vấn đề xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "tinh đời"

Lưu ý về tính từ

"tinh đời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tinh đời"

tinh đời là tính từ trong tiếng Việt. Rất tinh tường trong việc nhận xét và đánh giá con người, sự việc trong cuộc sống. Ví dụ: "Một con người tinh đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này