tinh ý

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tinh ý (Tính từ)

Có khả năng nhận ra nhanh chóng những điều kín đáo, khó phát hiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Tinh ý phát hiện ra hàng giả."
  • 2."Một con người tinh ý."
  • 3."Cô ấy rất tinh ý nên luôn biết được những điều không ai khác nhận ra."
  • 4."Mẹ tôi rất tinh ý, bà có thể cảm nhận được tâm trạng của tôi chỉ qua ánh mắt."

Lưu ý khi sử dụng "tinh ý"

Lưu ý về tính từ

"tinh ý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tinh ý"

tinh ý là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng nhận ra nhanh chóng những điều kín đáo, khó phát hiện. Ví dụ: "Tinh ý phát hiện ra hàng giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này