tinh vệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tinh vệ (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) chim nhỏ trong một truyện thần thoại Trung Quốc, vốn là người con gái chết đuối ở biển hóa thành. Chim này ngày ngày ngậm đá để lấp biển nhằm giải tỏa nỗi uất ức sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tình thâm, bể thẳm, lạ điều, Nào hồn tinh vệ biết theo chốn nào?""
  • 2."Trong nhiều tác phẩm, hình ảnh tinh vệ thường gợi lên nỗi buồn và sự mất mát."
  • 3."Nỗi lòng người hùng luôn giống như tiếng gọi của tinh vệ trong đêm tối."

Lưu ý khi sử dụng "tinh vệ"

Lưu ý về danh từ

"tinh vệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tinh vệ"

tinh vệ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chim nhỏ trong một truyện thần thoại Trung Quốc, vốn là người con gái chết đuối ở biển hóa thành. Chim này ngày ngày ngậm đá để lấp biển nhằm giải tỏa nỗi uất ức sâu sắc. Ví dụ: ""Tình thâm, bể thẳm, lạ điều, Nào hồn tinh vệ biết theo chốn nào?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này