tinh tế

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tinh tế (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự tinh vi và nhạy cảm trong cảm nhận hoặc hành động.

Ví dụ (4)
  • 1."Lời nhận xét tinh tế."
  • 2."Cảm nhận tinh tế."
  • 3."Một bức tranh thể hiện sự tinh tế trong nghệ thuật."
  • 4."Cô ấy có cách giao tiếp rất tinh tế và khéo léo."

Lưu ý khi sử dụng "tinh tế"

Lưu ý về tính từ

"tinh tế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tinh tế"

tinh tế là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự tinh vi và nhạy cảm trong cảm nhận hoặc hành động. Ví dụ: "Lời nhận xét tinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này