tình thương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tình thương (Danh từ)

Tình cảm thương yêu, chia sẻ và đùm bọc một cách sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mái ấm tình thương."
  • 2."Sống trong tình thương của cha mẹ."
  • 3."Tình thương giữa những người bạn rất quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "tình thương"

Lưu ý về danh từ

"tình thương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tình thương"

tình thương là danh từ trong tiếng Việt. Tình cảm thương yêu, chia sẻ và đùm bọc một cách sâu sắc. Ví dụ: "Mái ấm tình thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này