tình tang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tình tang (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ mối quan hệ tình cảm không nghiêm túc, thường không bền lâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện tình tang giữa hai người rất thoáng qua."
  • 2."Chẳng tình tang với ai cả, tôi chỉ muốn tập trung cho công việc."
  • 3."Họ chỉ tình tang với nhau một thời gian ngắn rồi chia tay."

Lưu ý khi sử dụng "tình tang"

Lưu ý về động từ

"tình tang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tình tang"

tình tang là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ mối quan hệ tình cảm không nghiêm túc, thường không bền lâu. Ví dụ: "Chuyện tình tang giữa hai người rất thoáng qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này