tình thế

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tình thế (Danh từ)

Tình hình và xu hướng, có lợi hoặc không lợi cho các hoạt động của con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Tình thế thuận lợi."
  • 2."Lật ngược tình thế."
  • 3."Tìm mọi cách hòng cứu vãn tình thế."
  • 4."Trong tình thế khó khăn, chúng ta cần phải đoàn kết."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tình thế (Tính từ)

Cách làm mang tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể hiện tại.

Ví dụ (2)
  • 1."Giải pháp tình thế."
  • 2."Chúng ta cần một phương án tình thế cho buổi họp tới."

Lưu ý khi sử dụng "tình thế"

Lưu ý về tính từ

"tình thế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tình thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tình thế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tình thế"

tình thế là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình hình và xu hướng, có lợi hoặc không lợi cho các hoạt động của con người. Ví dụ: "Tình thế thuận lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này