tĩnh điện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tĩnh điện (Danh từ)

Điện được sinh ra do hiện tượng ma sát.

Ví dụ (4)
  • 1."Hệ thống lọc bụi tĩnh điện."
  • 2."Sơn tĩnh điện."
  • 3."Khi chạm vào tay nắm cửa, tôi cảm thấy một luồng tĩnh điện."
  • 4."Tĩnh điện có thể gây ra những cú sốc nhẹ khi tiếp xúc với các vật liệu khác."

Lưu ý khi sử dụng "tĩnh điện"

Lưu ý về danh từ

"tĩnh điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tĩnh điện"

tĩnh điện là danh từ trong tiếng Việt. Điện được sinh ra do hiện tượng ma sát. Ví dụ: "Hệ thống lọc bụi tĩnh điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này