tình si

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tình si (Danh từ)

(Văn chương) tình yêu tha thiết, say mê đến mức ngây dại, cuồng cuộn.

Ví dụ (4)
  • 1."Tấm tình si"
  • 2.""Tôi chỉ là một khách tình si, Ham vẻ đẹp có muôn hình, muôn thể.""
  • 3."Cô ấy sống trong một mối tình si không có lối thoát."
  • 4."Chàng trai ấy đã viết nhiều bài thơ về tình si dành cho nàng."

Lưu ý khi sử dụng "tình si"

Lưu ý về danh từ

"tình si" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tình si"

tình si là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) tình yêu tha thiết, say mê đến mức ngây dại, cuồng cuộn. Ví dụ: "Tấm tình si"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này