tình phụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tình phụ (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) Biểu thị hành động phụ bạc, bỏ rơi vợ, chồng hoặc người yêu.

Ví dụ (3)
  • 1.""Có quán tình phụ cây đa, Ba năm quán đổ cây đa hãy còn.""
  • 2."Anh ta đã tình phụ cô ấy trong những tháng cuối cùng của mối quan hệ."
  • 3."Nỗi đau khi bị tình phụ thường rất khó vượt qua."

Lưu ý khi sử dụng "tình phụ"

Lưu ý về động từ

"tình phụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tình phụ"

tình phụ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Biểu thị hành động phụ bạc, bỏ rơi vợ, chồng hoặc người yêu. Ví dụ: ""Có quán tình phụ cây đa, Ba năm quán đổ cây đa hãy còn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này