tình nương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tình nương (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) từ mà người con trai dùng để gọi người yêu của mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh luôn gọi em là tình nương trong những bài thơ của mình."
  • 2."Ngày xưa, chàng trai thường gọi người yêu là tình nương trong các câu chuyện cổ tích."

Lưu ý khi sử dụng "tình nương"

Lưu ý về danh từ

"tình nương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tình nương"

tình nương là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) từ mà người con trai dùng để gọi người yêu của mình. Ví dụ: "Anh luôn gọi em là tình nương trong những bài thơ của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này