tỉnh ngủ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tỉnh ngủ (Tính từ)

Dễ dàng thức dậy trong giấc ngủ khi có những điều bất thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Người già thường tỉnh ngủ khi có tiếng động mạnh."
  • 2."Em bé rất tỉnh ngủ, chỉ cần nghe thấy tiếng mẹ là đã dậy."
  • 3."Mỗi lần có mùi thức ăn thơm, tôi lập tức tỉnh ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh ngủ"

Lưu ý về tính từ

"tỉnh ngủ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh ngủ"

tỉnh ngủ là tính từ trong tiếng Việt. Dễ dàng thức dậy trong giấc ngủ khi có những điều bất thường. Ví dụ: "Người già thường tỉnh ngủ khi có tiếng động mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này