tỉnh như không

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tỉnh như không (Tính từ)

Trạng thái bình tĩnh, không lo lắng hay dự cảm gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy tỉnh như không khi nghe tin xấu từ công ty."
  • 2."Dẫu có khó khăn, anh vẫn giữ được tâm trạng tỉnh như không."
  • 3."Mặc dù trời mưa to, họ vẫn tỉnh như không và tiếp tục cuộc hành trình."
2
Phó từ

Nghĩa 2: tỉnh như không (Phó từ)

Cho thấy trạng thái tự tin, không lo sợ dù tình huống có thể căng thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc họp, tôi đã nói chuyện tỉnh như không dù có nhiều người tham dự."
  • 2."Khi đối diện với câu hỏi khó, cô ấy vẫn giữ vẻ tỉnh như không."
  • 3."Anh ta bước vào phòng thi với tinh thần tỉnh như không, hoàn toàn tự tin về khả năng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh như không"

Lưu ý về tính từ

"tỉnh như không" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tỉnh như không" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh như không"

tỉnh như không là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Trạng thái bình tĩnh, không lo lắng hay dự cảm gì. Ví dụ: "Cô ấy tỉnh như không khi nghe tin xấu từ công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này