tỉnh rụi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tỉnh rụi (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái tỉnh táo, không say xỉn, hoặc không bị ảnh hưởng bởi rượu bia; thường dùng trong ngữ cảnh thông tục.

Ví dụ (4)
  • 1."Tỉnh queo"
  • 2."Nói bằng giọng tỉnh rụi"
  • 3."Sau khi uống rượu, anh ấy vẫn tỉnh rụi."
  • 4."Cô ấy luôn tỉnh rụi dù có rất nhiều công việc phải làm."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh rụi"

Lưu ý về tính từ

"tỉnh rụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh rụi"

tỉnh rụi là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái tỉnh táo, không say xỉn, hoặc không bị ảnh hưởng bởi rượu bia; thường dùng trong ngữ cảnh thông tục. Ví dụ: "Tỉnh queo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này