tỉnh ngộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tỉnh ngộ (Động từ)

Bừng tỉnh và hiểu ra, nhận thức được sai lầm của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe lời giảng giải mà tỉnh ngộ."
  • 2."Sau nhiều năm lầm lạc, cuối cùng anh cũng đã tỉnh ngộ."
  • 3."Cô ấy tỉnh ngộ khi thấy hậu quả của những quyết định thiếu suy nghĩ."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh ngộ"

Lưu ý về động từ

"tỉnh ngộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh ngộ"

tỉnh ngộ là động từ trong tiếng Việt. Bừng tỉnh và hiểu ra, nhận thức được sai lầm của bản thân. Ví dụ: "Nghe lời giảng giải mà tỉnh ngộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này