tinh nghịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tinh nghịch (Tính từ)

Hay đùa nghịch theo cách thông minh, láu cá.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu bé tinh nghịch luôn khiến mọi người cười."
  • 2."Trò đùa tinh nghịch của chúng làm cả lớp phấn khích."
  • 3."Con mèo tinh nghịch thường làm rối tung cả nhà."

Lưu ý khi sử dụng "tinh nghịch"

Lưu ý về tính từ

"tinh nghịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tinh nghịch"

tinh nghịch là tính từ trong tiếng Việt. Hay đùa nghịch theo cách thông minh, láu cá. Ví dụ: "Cậu bé tinh nghịch luôn khiến mọi người cười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này