tinh mơ

Danh từPhó từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tinh mơ (Danh từ)

Thời điểm sáng sớm, khi trời vẫn còn tối hoặc vừa mới sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường dậy sớm để tập thể dục trong lúc tinh mơ."
  • 2."Tinh mơ, không khí thật trong lành, rất thích hợp cho một buổi đi bộ."
  • 3."Cảnh vật thật đẹp vào lúc tinh mơ, khi ánh sáng mặt trời bắt đầu chiếu sáng mọi thứ."
2
Phó từ

Nghĩa 2: tinh mơ (Phó từ)

Trong trạng thái yên tĩnh, êm ả, chưa có hoạt động nào diễn ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả ngôi làng chìm trong sự tĩnh mịch của tinh mơ."
  • 2."Mọi người trong nhà vẫn đang say giấc trong tinh mơ."
  • 3."Khi tôi nhìn ra ngoài cửa sổ vào sáng tinh mơ, mọi thứ đều im ắng."

Lưu ý khi sử dụng "tinh mơ"

Lưu ý về danh từ

"tinh mơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tinh mơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tinh mơ"

tinh mơ là danh từ, phó từ trong tiếng Việt. Thời điểm sáng sớm, khi trời vẫn còn tối hoặc vừa mới sáng. Ví dụ: "Tôi thường dậy sớm để tập thể dục trong lúc tinh mơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này