tinh lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tinh lực (Danh từ)

Tinh thần và sức lực, thể hiện năng lượng và sự chú tâm trong một hoạt động.

Ví dụ (4)
  • 1."Hao mòn tinh lực"
  • 2."Tập trung toàn bộ tinh lực vào công việc"
  • 3."Cần phải giữ gìn tinh lực để hoàn thành nhiệm vụ."
  • 4."Anh ấy luôn tràn đầy tinh lực khi bắt đầu một dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "tinh lực"

Lưu ý về danh từ

"tinh lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tinh lực"

tinh lực là danh từ trong tiếng Việt. Tinh thần và sức lực, thể hiện năng lượng và sự chú tâm trong một hoạt động. Ví dụ: "Hao mòn tinh lực"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này