tinh lọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tinh lọc (Động từ)

Hành động làm cho thứ gì đó trở nên trong sạch, tinh khiết bằng cách loại bỏ tạp chất hoặc những thành phần không cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tinh lọc không khí để bảo vệ sức khỏe."
  • 2."Nước đã được tinh lọc nên rất sạch và an toàn để uống."
  • 3."Công nghệ hiện đại giúp tinh lọc dầu mỡ hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tinh lọc"

Lưu ý về động từ

"tinh lọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tinh lọc"

tinh lọc là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho thứ gì đó trở nên trong sạch, tinh khiết bằng cách loại bỏ tạp chất hoặc những thành phần không cần thiết. Ví dụ: "Tinh lọc không khí để bảo vệ sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này