tinh luyện

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tinh luyện (Động từ)

Quá trình loại bỏ các tạp chất để thu được chất liệu có độ sạch cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Tinh luyện thiếc để sản xuất đồ dùng chất lượng."
  • 2."Đường tinh luyện được ưu chuộng nhiều hơn đường thô."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tinh luyện (Tính từ)

Chỉ những kỹ năng hoặc phẩm chất đã được rèn luyện đến trình độ cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôn ngữ tinh luyện thể hiện sự hiểu biết sâu sắc."
  • 2."Đội quân tinh luyện luôn sẵn sàng cho mọi thử thách."
  • 3."Một nghệ sĩ với phong cách tinh luyện luôn thu hút được sự chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "tinh luyện"

Lưu ý về động từ

"tinh luyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tinh luyện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tinh luyện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tinh luyện"

tinh luyện là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Quá trình loại bỏ các tạp chất để thu được chất liệu có độ sạch cao. Ví dụ: "Tinh luyện thiếc để sản xuất đồ dùng chất lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này