tinh kì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tinh kì (Danh từ)

Từ cũ dùng để chỉ cờ xí.

Ví dụ (3)
  • 1."Tinh kì phấp phới."
  • 2."Sân vận động được trang trí bằng nhiều tinh kì rực rỡ."
  • 3."Cờ xí bay phấp phới tạo không khí lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "tinh kì"

Lưu ý về danh từ

"tinh kì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tinh kì"

tinh kì là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ dùng để chỉ cờ xí. Ví dụ: "Tinh kì phấp phới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này