tịch thu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tịch thu (Động từ)

(cơ quan nhà nước) tước quyền sở hữu tài sản của một cá nhân, thường do vi phạm pháp luật, và đưa vào sở hữu của nhà nước.

Ví dụ (4)
  • 1."Tịch thu hàng lậu."
  • 2."Tịch thu lại ruộng đất."
  • 3."Cảnh sát đã tịch thu xe vi phạm giao thông."
  • 4."Nhà nước quyết định tịch thu tài sản không rõ nguồn gốc."

Lưu ý khi sử dụng "tịch thu"

Lưu ý về động từ

"tịch thu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tịch thu"

tịch thu là động từ trong tiếng Việt. (cơ quan nhà nước) tước quyền sở hữu tài sản của một cá nhân, thường do vi phạm pháp luật, và đưa vào sở hữu của nhà nước. Ví dụ: "Tịch thu hàng lậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này