tịch thâu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tịch thâu (Động từ)

Một từ dùng trong phương ngữ, chỉ hành động lặng lẽ hoặc yên tĩnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau cơn bão, khung cảnh trở nên tịch thâu và bình yên."
  • 2."Trong đêm tối, tiếng sóng vỗ nghe thật tịch thâu."

Lưu ý khi sử dụng "tịch thâu"

Lưu ý về động từ

"tịch thâu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tịch thâu"

tịch thâu là động từ trong tiếng Việt. Một từ dùng trong phương ngữ, chỉ hành động lặng lẽ hoặc yên tĩnh. Ví dụ: "Sau cơn bão, khung cảnh trở nên tịch thâu và bình yên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này