tín phong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tín phong (Danh từ)

Gió thổi đều quanh năm, hướng về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30° bắc và 30° nam. Tại bắc bán cầu, gió này thổi từ hướng đông bắc đến tây nam, và tại nam bán cầu, từ đông nam đến tây bắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tín phong có ảnh hưởng lớn đến khí hậu của các khu vực xung quanh xích đạo."
  • 2."Sự chuyển động của tín phong có thể tạo ra các hiện tượng thời tiết đặc biệt ở vùng nhiệt đới."

Lưu ý khi sử dụng "tín phong"

Lưu ý về danh từ

"tín phong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tín phong"

tín phong là danh từ trong tiếng Việt. Gió thổi đều quanh năm, hướng về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30° bắc và 30° nam. Tại bắc bán cầu, gió này thổi từ hướng đông bắc đến tây nam, và tại nam bán cầu, từ đông nam đến tây bắc. Ví dụ: "Tín phong có ảnh hưởng lớn đến khí hậu của các khu vực xung quanh xích đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này