tín nhiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tín nhiệm (Động từ)

Tin cậy vào khả năng hoặc phẩm chất của ai đó trong một nhiệm vụ cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Mất tín nhiệm."
  • 2."Được bà con tín nhiệm bầu làm chủ tịch xã."
  • 3."Cô ấy là người rất nguyên tắc, nên ai cũng tín nhiệm khi giao việc cho cô."

Lưu ý khi sử dụng "tín nhiệm"

Lưu ý về động từ

"tín nhiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tín nhiệm"

tín nhiệm là động từ trong tiếng Việt. Tin cậy vào khả năng hoặc phẩm chất của ai đó trong một nhiệm vụ cụ thể. Ví dụ: "Mất tín nhiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này