tính

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tính (Danh từ)

Yếu tố ghép sau để tạo thành danh từ, mang ý nghĩa về những tính chất đặc trưng (nói chung), chẳng hạn như: nhạc tính, độc tính, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Các tính chất đặc trưng của sản phẩm này rất đa dạng."
  • 2."Nhạc tính, độc tính, v.v."
2
Động từ

Nghĩa 2: tính (Động từ)

(Khẩu ngữ) Từ được dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ hai, tạo thành tổ hợp có dạng câu, thường bắt đầu giống như câu nghi vấn, nhằm biểu thị ý muốn nhờ người đối thoại suy nghĩ xem ý kiến mình nêu ra có đúng hay không, với mục đích thu hút sự đồng tình.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh tính, mưa gió thế này ai mà đi được?"
  • 2."Em tính, nếu đi sớm thì kịp giờ hẹn đấy."

Lưu ý khi sử dụng "tính"

Lưu ý về động từ

"tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tính"

tính là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Yếu tố ghép sau để tạo thành danh từ, mang ý nghĩa về những tính chất đặc trưng (nói chung), chẳng hạn như: nhạc tính, độc tính, v.v. Ví dụ: "Các tính chất đặc trưng của sản phẩm này rất đa dạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này