tín đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tín đồ (Danh từ)

Người theo và tin vào một tôn giáo nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tín đồ Thiên Chúa giáo."
  • 2."Cô ấy là tín đồ Phật giáo và tham gia nhiều hoạt động từ thiện."
  • 3."Họ tổ chức lễ hội để chúc mừng các tín đồ của đạo Hindu."

Lưu ý khi sử dụng "tín đồ"

Lưu ý về danh từ

"tín đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tín đồ"

tín đồ là danh từ trong tiếng Việt. Người theo và tin vào một tôn giáo nào đó. Ví dụ: "Tín đồ Thiên Chúa giáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này