tiêu điều
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiêu điều (Tính từ)
Chỉ trạng thái hoặc tình huống lộn xộn, không có trật tự, đầy khó khăn, những thứ không còn tốt đẹp.
- 1."Sau cơn bão, khung cảnh xung quanh thật tiêu điều, cây cối đổ ngả khắp nơi."
- 2."Cuộc sống ở thành phố này dạo gần đây trở nên tiêu điều vì tình trạng kinh tế khó khăn."
- 3."Năm ngoái, khu phố của tôi trở nên tiêu điều khi nhiều hàng quán đóng cửa do dịch bệnh."
Nghĩa 2: tiêu điều (Danh từ)
Tình trạng khó khăn, thiếu thốn, không có sự sống hay hoạt động.
- 1."Sau những năm tháng chiến tranh, vùng đất này rơi vào tiêu điều, không còn ai sinh sống."
- 2."Những khu vực từng phát triển giờ đây đã trở thành tiêu điều do bỏ hoang quá lâu."
- 3."Khi đi qua thị trấn, tôi cảm thấy sự tiêu điều trên các con phố vắng vẻ."
Lưu ý khi sử dụng "tiêu điều"
Lưu ý về tính từ
"tiêu điều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tiêu điều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tiêu điều" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tiêu điều"
tiêu điều là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoặc tình huống lộn xộn, không có trật tự, đầy khó khăn, những thứ không còn tốt đẹp. Ví dụ: "Sau cơn bão, khung cảnh xung quanh thật tiêu điều, cây cối đổ ngả khắp nơi."
Từ liên quan
tiêu vong
Mất đi hoàn toàn sau một quá trình suy tàn kéo dài.
tiêu xài
Hành động chi tiêu, thường mang ý nghĩa phung phí hoặc tiêu hao một cách không cần thiết.
tiêu âm
Hành động làm giảm hoặc loại bỏ tiếng ồn.
tiêu điểm
Vị trí, điểm nhấn, hoặc chủ đề chính được chú ý hoặc tập trung vào trong một bối cảnh cụ thể.
tiêu đề
Phần tên và địa chỉ được in sẵn ở trên các giấy tờ giao dịch của một cơ quan, tổ chức.
tiếc
Cảm thấy không vui và hối hận vì đã làm hoặc không làm một việc gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.