tiêu điều

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiêu điều (Tính từ)

Chỉ trạng thái hoặc tình huống lộn xộn, không có trật tự, đầy khó khăn, những thứ không còn tốt đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau cơn bão, khung cảnh xung quanh thật tiêu điều, cây cối đổ ngả khắp nơi."
  • 2."Cuộc sống ở thành phố này dạo gần đây trở nên tiêu điều vì tình trạng kinh tế khó khăn."
  • 3."Năm ngoái, khu phố của tôi trở nên tiêu điều khi nhiều hàng quán đóng cửa do dịch bệnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tiêu điều (Danh từ)

Tình trạng khó khăn, thiếu thốn, không có sự sống hay hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau những năm tháng chiến tranh, vùng đất này rơi vào tiêu điều, không còn ai sinh sống."
  • 2."Những khu vực từng phát triển giờ đây đã trở thành tiêu điều do bỏ hoang quá lâu."
  • 3."Khi đi qua thị trấn, tôi cảm thấy sự tiêu điều trên các con phố vắng vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu điều"

Lưu ý về tính từ

"tiêu điều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tiêu điều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiêu điều" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu điều"

tiêu điều là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoặc tình huống lộn xộn, không có trật tự, đầy khó khăn, những thứ không còn tốt đẹp. Ví dụ: "Sau cơn bão, khung cảnh xung quanh thật tiêu điều, cây cối đổ ngả khắp nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này