tiểu tư sản

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu tư sản (Danh từ)

Tầng lớp những người sản xuất nhỏ sở hữu tư liệu sản xuất riêng và không bóc lột người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Thành phần tiểu tư sản"
  • 2."Các hộ kinh doanh nhỏ thường thuộc về tiểu tư sản."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tiểu tư sản (Tính từ)

Liên quan đến tầng lớp tiểu tư sản, mang đặc điểm của tầng lớp này.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm lí tiểu tư sản"
  • 2."Tư tưởng tiểu tư sản"
  • 3."Cuộc sống tiểu tư sản thường gắn liền với sự ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu tư sản"

Lưu ý về tính từ

"tiểu tư sản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tiểu tư sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiểu tư sản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu tư sản"

tiểu tư sản là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tầng lớp những người sản xuất nhỏ sở hữu tư liệu sản xuất riêng và không bóc lột người khác. Ví dụ: "Thành phần tiểu tư sản"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này