tiểu vùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu vùng (Danh từ)

Khu vực địa lí nhỏ có những đặc điểm riêng, phân biệt với các tiểu vùng khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiểu vùng kinh tế"
  • 2."Tiểu vùng khí hậu"
  • 3."Tiểu vùng sông Mê Kông"
  • 4."Tiểu vùng sinh thái đặc trưng cho hệ thực vật phong phú."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu vùng"

Lưu ý về danh từ

"tiểu vùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu vùng"

tiểu vùng là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực địa lí nhỏ có những đặc điểm riêng, phân biệt với các tiểu vùng khác. Ví dụ: "Tiểu vùng kinh tế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này