tiểu tuần hoàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu tuần hoàn (Danh từ)

Vòng tuần hoàn của máu từ tim đến phổi và trở lại tim, khác với đại tuần hoàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiểu tuần hoàn đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi khí."
  • 2."Khi máu chảy từ tim đến phổi, nó tham gia vào tiểu tuần hoàn."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu tuần hoàn"

Lưu ý về danh từ

"tiểu tuần hoàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu tuần hoàn"

tiểu tuần hoàn là danh từ trong tiếng Việt. Vòng tuần hoàn của máu từ tim đến phổi và trở lại tim, khác với đại tuần hoàn. Ví dụ: "Tiểu tuần hoàn đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này