tiểu sản xuất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu sản xuất (Danh từ)

Sản xuất quy mô nhỏ, thường do cá nhân hoặc hộ gia đình tự thực hiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều hộ gia đình đã chuyển sang tiểu sản xuất để tăng thu nhập."
  • 2."Tiểu sản xuất nông nghiệp giúp cải thiện đời sống của nông dân."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu sản xuất"

Lưu ý về danh từ

"tiểu sản xuất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu sản xuất"

tiểu sản xuất là danh từ trong tiếng Việt. Sản xuất quy mô nhỏ, thường do cá nhân hoặc hộ gia đình tự thực hiện. Ví dụ: "Nhiều hộ gia đình đã chuyển sang tiểu sản xuất để tăng thu nhập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này