tiểu qui mô

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu qui mô (Danh từ)

Tiểu qui mô chỉ một quy mô nhỏ, hạn chế trong một phạm vi không lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự án này chỉ là tiểu qui mô, chúng tôi cần xem xét thêm để phát triển nó."
  • 2."Trong tiểu qui mô, chúng tôi đã thu hút được nhiều khách hàng địa phương."
  • 3."Bữa tiệc hôm nay chỉ là tiểu qui mô, nên chỉ có vài người bạn thân tham gia."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tiểu qui mô (Tính từ)

Tiểu qui mô cũng có thể mô tả một điều gì đó nhỏ nhắn, không lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc này chỉ cần tiểu qui mô, không cần quá nhiều nguồn lực."
  • 2."Mô hình này rất tiểu qui mô, phù hợp cho các gia đình nhỏ."
  • 3."Chúng tôi đang phát triển một sản phẩm tiểu qui mô để phục vụ thị trường địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu qui mô"

Lưu ý về tính từ

"tiểu qui mô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tiểu qui mô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiểu qui mô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu qui mô"

tiểu qui mô là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tiểu qui mô chỉ một quy mô nhỏ, hạn chế trong một phạm vi không lớn. Ví dụ: "Dự án này chỉ là tiểu qui mô, chúng tôi cần xem xét thêm để phát triển nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này