tiểu quy mô

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiểu quy mô (Tính từ)

Có quy mô nhỏ, không lớn so với các dự án khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Công trình tiểu quy mô được hoàn thành trong thời gian ngắn."
  • 2."Dự án tiểu quy mô này tập trung vào việc cải thiện hạ tầng địa phương."
  • 3."Một số dự án tiểu quy mô có thể mang lại lợi ích lớn cho cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu quy mô"

Lưu ý về tính từ

"tiểu quy mô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiểu quy mô"

tiểu quy mô là tính từ trong tiếng Việt. Có quy mô nhỏ, không lớn so với các dự án khác. Ví dụ: "Công trình tiểu quy mô được hoàn thành trong thời gian ngắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này