tiết tháo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiết tháo (Danh từ)

Khí tiết kiên cường, không chịu khuất phục trước hoàn cảnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiết tháo của nhà nho."
  • 2."Giữ tiết tháo."
  • 3."Anh ấy luôn giữ gìn tiết tháo trong mọi tình huống."
  • 4."Người phụ nữ đó có tiết tháo đáng ngưỡng mộ."

Lưu ý khi sử dụng "tiết tháo"

Lưu ý về danh từ

"tiết tháo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiết tháo"

tiết tháo là danh từ trong tiếng Việt. Khí tiết kiên cường, không chịu khuất phục trước hoàn cảnh. Ví dụ: "Tiết tháo của nhà nho."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này