tiết mục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiết mục (Danh từ)

Một phần trình diễn trong một chương trình nghệ thuật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiết mục xiếc"
  • 2."Tiết mục múa dân gian đặc sắc."
  • 3."Chương trình có nhiều tiết mục thú vị dành cho khán giả."

Lưu ý khi sử dụng "tiết mục"

Lưu ý về danh từ

"tiết mục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiết mục"

tiết mục là danh từ trong tiếng Việt. Một phần trình diễn trong một chương trình nghệ thuật nào đó. Ví dụ: "Tiết mục xiếc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này