tiết niệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiết niệu (Danh từ)

Tiết niệu là nước tiểu do cơ thể sản xuất ra qua quá trình lọc và loại bỏ chất thải.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi ngày, cơ thể chúng ta tiết ra một lượng tiết niệu khác nhau."
  • 2."Khi uống nhiều nước, tiết niệu sẽ trong hơn và thường xuyên hơn."
  • 3."Bác sĩ yêu cầu tôi xét nghiệm tiết niệu để kiểm tra chức năng thận."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tiết niệu (Danh từ)

Tiết niệu cũng có thể đề cập đến hệ thống và quá trình sản xuất nước tiểu trong cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ tiết niệu bao gồm thận, bàng quang và niệu đạo."
  • 2."Các vấn đề về tiết niệu có thể dẫn đến đau bụng và khó chịu."
  • 3."Chế độ ăn uống ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe hệ tiết niệu của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "tiết niệu"

Lưu ý về danh từ

"tiết niệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiết niệu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiết niệu"

tiết niệu là danh từ trong tiếng Việt. Tiết niệu là nước tiểu do cơ thể sản xuất ra qua quá trình lọc và loại bỏ chất thải. Ví dụ: "Mỗi ngày, cơ thể chúng ta tiết ra một lượng tiết niệu khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này