tiết điệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiết điệu (Danh từ)

Từ ít dùng, tương đương với nhịp điệu trong âm nhạc.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhịp điệu"
  • 2."Bản nhạc có tiết điệu nhịp nhàng."
  • 3."Tiết điệu của bài hát này rất bắt tai."
  • 4."Âm nhạc vui tươi với tiết điệu nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "tiết điệu"

Lưu ý về danh từ

"tiết điệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiết điệu"

tiết điệu là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, tương đương với nhịp điệu trong âm nhạc. Ví dụ: "Nhịp điệu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này