tiếp tục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp tục (Động từ)

Tiếp tục là từ chỉ việc giữ sự liên tục trong một hoạt động mà không bị gián đoạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Mưa vẫn tiếp tục rơi."
  • 2."Trọng tài cho tiếp tục trận đấu."
  • 3."Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận về vấn đề này vào tuần tới."
  • 4."Hãy tiếp tục luyện tập để cải thiện kỹ năng của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp tục"

Lưu ý về động từ

"tiếp tục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp tục"

tiếp tục là động từ trong tiếng Việt. Tiếp tục là từ chỉ việc giữ sự liên tục trong một hoạt động mà không bị gián đoạn. Ví dụ: "Mưa vẫn tiếp tục rơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này