tiếp viện
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiếp viện (Động từ)
Cung cấp thêm lực lượng để hỗ trợ cho bộ phận đang tham chiến.
- 1."Đem quân đến tiếp viện."
- 2."Chúng ta cần nhanh chóng tiếp viện cho đơn vị bị bao vây."
- 3."Quân đội đã phối hợp để tiếp viện kịp thời cho các chiến sĩ ở tuyến đầu."
Lưu ý khi sử dụng "tiếp viện"
Lưu ý về động từ
"tiếp viện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tiếp viện"
tiếp viện là động từ trong tiếng Việt. Cung cấp thêm lực lượng để hỗ trợ cho bộ phận đang tham chiến. Ví dụ: "Đem quân đến tiếp viện."
Từ liên quan
tiếp tế
Chuyển hàng hóa, lương thực và vật dụng cần thiết đến một nơi nào đó.
tiếp tục
Tiếp tục là từ chỉ việc giữ sự liên tục trong một hoạt động mà không bị gián đoạn.
tiếp viên
Nhân viên phụ trách tiếp đón và phục vụ khách trong các lĩnh vực như hàng không, nhà hàng, khách sạn, v.v.
tiếp vận
Hành động phát chuyển tiếp một chương trình truyền hình đang thu nhận được để phát sóng đến nơi xa hơn.
tiếp xúc
Hai đường hoặc hai mặt có chung một tiếp tuyến hoặc tiếp diện tại một điểm nào đó.
tiếp âm
Phát chuyển tiếp một chương trình phát thanh đang được thu để truyền đi xa hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.