tiếp tân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp tân (Động từ)

(Trang trọng) Hành động đón tiếp khách một cách chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Ban tiếp tân rất nhiệt tình với khách tham dự sự kiện."
  • 2."Nhân viên tiếp tân của khách sạn luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng."
  • 3."Chúng tôi sẽ tiếp tân các nhà đầu tư tại hội nghị sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp tân"

Lưu ý về động từ

"tiếp tân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp tân"

tiếp tân là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Hành động đón tiếp khách một cách chính thức. Ví dụ: "Ban tiếp tân rất nhiệt tình với khách tham dự sự kiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này