tiếp tế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp tế (Động từ)

Chuyển hàng hóa, lương thực và vật dụng cần thiết đến một nơi nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếp tế lương thực cho vùng bị lũ lụt."
  • 2."Chính phủ đã có kế hoạch tiếp tế đồ dùng thiết yếu cho những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai."
  • 3."Các tổ chức đã phối hợp để tiếp tế thuốc men cho bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp tế"

Lưu ý về động từ

"tiếp tế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp tế"

tiếp tế là động từ trong tiếng Việt. Chuyển hàng hóa, lương thực và vật dụng cần thiết đến một nơi nào đó. Ví dụ: "Tiếp tế lương thực cho vùng bị lũ lụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này