tiếp vận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp vận (Động từ)

Hành động phát chuyển tiếp một chương trình truyền hình đang thu nhận được để phát sóng đến nơi xa hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay, chúng ta sẽ tiếp vận chương trình trực tiếp từ Hà Nội."
  • 2."Đài truyền hình quyết định tiếp vận các chương trình thể thao để phục vụ khán giả quốc tế."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp vận"

Lưu ý về động từ

"tiếp vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp vận"

tiếp vận là động từ trong tiếng Việt. Hành động phát chuyển tiếp một chương trình truyền hình đang thu nhận được để phát sóng đến nơi xa hơn. Ví dụ: "Hôm nay, chúng ta sẽ tiếp vận chương trình trực tiếp từ Hà Nội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này