tiếp thụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp thụ (Động từ)

Hành động nhận, tiếp nhận và sử dụng kiến thức, thông tin hoặc kỹ năng từ nguồn khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếp thu kiến thức từ giáo viên là rất quan trọng."
  • 2."Tiếp thụ một nền giáo dục tiên tiến giúp học sinh phát triển toàn diện."
  • 3."Chúng ta cần tiếp thu những ý kiến phản hồi từ đồng nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp thụ"

Lưu ý về động từ

"tiếp thụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp thụ"

tiếp thụ là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhận, tiếp nhận và sử dụng kiến thức, thông tin hoặc kỹ năng từ nguồn khác. Ví dụ: "Tiếp thu kiến thức từ giáo viên là rất quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này