tiếp thị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp thị (Động từ)

(Khẩu ngữ) tìm kiếm khách hàng để giới thiệu, quảng cáo và bán hàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân viên tiếp thị đang đến từng nhà để giới thiệu sản phẩm."
  • 2."Sản phẩm được tiếp thị đến tận nhà để tăng cường sự tiếp cận với khách hàng."
  • 3."Công ty đã triển khai nhiều chiêu marketing để tiếp thị sản phẩm mới."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp thị"

Lưu ý về động từ

"tiếp thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp thị"

tiếp thị là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tìm kiếm khách hàng để giới thiệu, quảng cáo và bán hàng. Ví dụ: "Nhân viên tiếp thị đang đến từng nhà để giới thiệu sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này